TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拥

yōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擁

Âm Hán Việt ỦNG
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰扌用 Mọi âm Hán Việt của chữ: ủng, ung

拥 nghĩa là ôm vào lòng, ôm, chung quanh, vây quanh.

Nghĩa của 拥

yōng

ỦNGphồn thể 擁
  1. Ôm vào lòng; ôm
  2. Chung quanh; vây quanh
  3. Chen chúc; tụ tập
  4. hình thức kết hợp Ủng hộ (như trong 拥护 (yōnghù))
  5. văn học Có; sở hữu
  6. Tiếng Đài Loan đọc là yǒng

Từ ghép có 拥

Thành ngữ có 拥

Câu hỏi thường gặp

拥 nghĩa là gì?

拥 (yōng) nghĩa là ôm vào lòng, ôm, chung quanh, vây quanh.

拥 đọc thế nào?

拥 đọc là yōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拥 là gì?

Âm Hán Việt của 拥 là "ủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.