TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拥堵

yōngdǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擁堵

Âm Hán Việt ỦNG ĐỔ

拥堵 nghĩa là trở nên tắc nghẽn, tắc nghẽn.

Nghĩa của 拥堵

yōngdǔ

ỦNG ĐỔĐộng từphồn thể 擁堵
  1. giao thông Trở nên tắc nghẽn
  2. Tắc nghẽn

Câu hỏi thường gặp

拥堵 nghĩa là gì?

拥堵 (yōngdǔ) nghĩa là trở nên tắc nghẽn, tắc nghẽn.

拥堵 đọc thế nào?

拥堵 đọc là yōngdǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拥堵 là gì?

Âm Hán Việt của 拥堵 là "ủng đổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.