TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拥趸

yōngdǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擁躉

Âm Hán Việt ỦNG ĐỘN

拥趸 nghĩa là Fan.

Nghĩa của 拥趸

yōngdǔn

ỦNG ĐỘNDanh từphồn thể 擁躉
  1. Fan
  2. Người hâm mộ cuồng nhiệt

Câu hỏi thường gặp

拥趸 nghĩa là gì?

拥趸 (yōngdǔn) nghĩa là Fan.

拥趸 đọc thế nào?

拥趸 đọc là yōngdǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拥趸 là gì?

Âm Hán Việt của 拥趸 là "ủng độn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.