拦
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 攔
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: lan
拦 nghĩa là chặn đường, cản trở.
Nghĩa của 拦
lán
LANphồn thể 攔- Chặn đường
- Cản trở
- Vẫy (xe taxi)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拦
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 拦
Câu hỏi thường gặp
拦 nghĩa là gì?
拦 (lán) nghĩa là chặn đường, cản trở.
拦 đọc thế nào?
拦 đọc là lán (pinyin).
Âm Hán Việt của 拦 là gì?
Âm Hán Việt của 拦 là "lan".