TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拦车

lánchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攔車

Âm Hán Việt LAN XA

拦车 nghĩa là vẫy xe, xin đi nhờ xe.

Nghĩa của 拦车

lánchē

LAN XAĐộng từphồn thể 攔車
  1. Vẫy xe
  2. Xin đi nhờ xe

Câu hỏi thường gặp

拦车 nghĩa là gì?

拦车 (lánchē) nghĩa là vẫy xe, xin đi nhờ xe.

拦车 đọc thế nào?

拦车 đọc là lánchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 拦车 là gì?

Âm Hán Việt của 拦车 là "lan xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.