TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拧

níng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擰

Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ninh, nịnh

拧 nghĩa là véo, vặn.

Nghĩa của 拧

níng

phồn thể 擰
  1. Véo
  2. Vặn

nǐng

phồn thể 擰
  1. Nhầm
  2. Vặn xoắn

nìng

phồn thể 擰
  1. Bướng bỉnh

Câu hỏi thường gặp

拧 nghĩa là gì?

拧 (níng, nǐng, nìng) nghĩa là véo, vặn.

拧 đọc thế nào?

拧 đọc là níng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.