Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: ninh, nịnh
拧 nghĩa là véo, vặn.
Nghĩa của 拧
níng
phồn thể 擰
Véo
Vặn
nǐng
phồn thể 擰
Nhầm
Vặn xoắn
nìng
phồn thể 擰
Bướng bỉnh
Câu hỏi thường gặp
拧 nghĩa là gì?
拧 (níng, nǐng, nìng) nghĩa là véo, vặn.
拧 đọc thế nào?
拧 đọc là níng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.