TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拨乱反正

bōluànfǎnzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撥亂反正

Âm Hán Việt BÁT LOẠN PHẢN CHÍNH

拨乱反正 nghĩa là Đưa trật tự vào hỗn loạn.

Nghĩa của 拨乱反正

bōluànfǎnzhèng

BÁT LOẠN PHẢN CHÍNHCụm từphồn thể 撥亂反正
  1. Đưa trật tự vào hỗn loạn
  2. Sắp xếp lại những thứ bị đảo lộn

Câu hỏi thường gặp

拨乱反正 nghĩa là gì?

拨乱反正 (bōluànfǎnzhèng) nghĩa là Đưa trật tự vào hỗn loạn.

拨乱反正 đọc thế nào?

拨乱反正 đọc là bōluànfǎnzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拨乱反正 là gì?

Âm Hán Việt của 拨乱反正 là "bát loạn phản chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.