拨乱反正 (bōluànfǎnzhèng) nghĩa là Đưa trật tự vào hỗn loạn.
拨乱反正 đọc thế nào?
拨乱反正 đọc là bōluànfǎnzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 拨乱反正 là gì?
Âm Hán Việt của 拨乱反正 là "bát loạn phản chính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.