TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拨付

bōfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撥付

Âm Hán Việt BÁT PHÓ

拨付 nghĩa là cấp phát khoản tiền.

Nghĩa của 拨付

bōfù

BÁT PHÓĐộng từphồn thể 撥付
  1. Cấp phát khoản tiền

Câu hỏi thường gặp

拨付 nghĩa là gì?

拨付 (bōfù) nghĩa là cấp phát khoản tiền.

拨付 đọc thế nào?

拨付 đọc là bōfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 拨付 là gì?

Âm Hán Việt của 拨付 là "bát phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.