TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拨冗

bōrǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撥冗

Âm Hán Việt BÁT NHŨNG

拨冗 nghĩa là Dành thời gian làm gì đó khi đang rất bận rộn.

Nghĩa của 拨冗

bōrǒng

BÁT NHŨNGĐộng từphồn thể 撥冗
  1. Dành thời gian làm gì đó khi đang rất bận rộn

Câu hỏi thường gặp

拨冗 nghĩa là gì?

拨冗 (bōrǒng) nghĩa là Dành thời gian làm gì đó khi đang rất bận rộn.

拨冗 đọc thế nào?

拨冗 đọc là bōrǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拨冗 là gì?

Âm Hán Việt của 拨冗 là "bát nhũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.