TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拨号

bōhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撥號

Âm Hán Việt BÁT HIỆU

拨号 nghĩa là quay số điện thoại.

Nghĩa của 拨号

bōhào

BÁT HIỆUĐộng từphồn thể 撥號
  1. Quay số điện thoại

Từ ghép có 拨号

Thành ngữ có 拨号

Câu hỏi thường gặp

拨号 nghĩa là gì?

拨号 (bōhào) nghĩa là quay số điện thoại.

拨号 đọc thế nào?

拨号 đọc là bōhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 拨号 là gì?

Âm Hán Việt của 拨号 là "bát hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.