TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拨动

bōdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撥動

Âm Hán Việt BÁT ĐỘNG

拨动 nghĩa là khuấy, động.

Nghĩa của 拨动

bōdòng

BÁT ĐỘNGĐộng từphồn thể 撥動
  1. Khuấy
  2. Động
  3. Chọc
  4. Di chuyển sang bên
  5. Gãy (đàn guitar,...)

Câu hỏi thường gặp

拨动 nghĩa là gì?

拨动 (bōdòng) nghĩa là khuấy, động.

拨动 đọc thế nào?

拨动 đọc là bōdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拨动 là gì?

Âm Hán Việt của 拨动 là "bát động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.