TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拨奏

bōzòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撥奏

Âm Hán Việt BÁT TẤU

拨奏 nghĩa là kỹ thuật pizzicato.

Nghĩa của 拨奏

bōzòu

BÁT TẤUphồn thể 撥奏
  1. Kỹ thuật pizzicato

Câu hỏi thường gặp

拨奏 nghĩa là gì?

拨奏 (bōzòu) nghĩa là kỹ thuật pizzicato.

拨奏 đọc thế nào?

拨奏 đọc là bōzòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 拨奏 là gì?

Âm Hán Việt của 拨奏 là "bát tấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.