TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拨子

bōzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撥子

Âm Hán Việt BÁT TỬ

拨子 nghĩa là miếng gảy đàn.

Nghĩa của 拨子

bōzi

BÁT TỬDanh từ, Lượng từphồn thể 撥子
  1. Miếng gảy đàn

Câu hỏi thường gặp

拨子 nghĩa là gì?

拨子 (bōzi) nghĩa là miếng gảy đàn.

拨子 đọc thế nào?

拨子 đọc là bōzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 拨子 là gì?

Âm Hán Việt của 拨子 là "bát tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.