TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拨开

bōkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撥開

Âm Hán Việt BÁT KHAI

拨开 nghĩa là đẩy sang một bên, tách ra.

Nghĩa của 拨开

bōkāi

BÁT KHAIĐộng từphồn thể 撥開
  1. Đẩy sang một bên
  2. Tách ra
  3. Phủi đi

Câu hỏi thường gặp

拨开 nghĩa là gì?

拨开 (bōkāi) nghĩa là đẩy sang một bên, tách ra.

拨开 đọc thế nào?

拨开 đọc là bōkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 拨开 là gì?

Âm Hán Việt của 拨开 là "bát khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.