TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拨正

bōzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撥正

Âm Hán Việt BÁT CHÍNH

拨正 nghĩa là điều chỉnh cho đúng, sửa cho đúng.

Nghĩa của 拨正

bōzhèng

BÁT CHÍNHphồn thể 撥正
  1. Điều chỉnh cho đúng
  2. Sửa cho đúng

Câu hỏi thường gặp

拨正 nghĩa là gì?

拨正 (bōzhèng) nghĩa là điều chỉnh cho đúng, sửa cho đúng.

拨正 đọc thế nào?

拨正 đọc là bōzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拨正 là gì?

Âm Hán Việt của 拨正 là "bát chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.