TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拨用

bōyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撥用

Âm Hán Việt BÁT DỤNG

拨用 nghĩa là phê duyệt kinh phí.

Nghĩa của 拨用

bōyòng

BÁT DỤNGphồn thể 撥用
  1. Phê duyệt kinh phí

Câu hỏi thường gặp

拨用 nghĩa là gì?

拨用 (bōyòng) nghĩa là phê duyệt kinh phí.

拨用 đọc thế nào?

拨用 đọc là bōyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拨用 là gì?

Âm Hán Việt của 拨用 là "bát dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.