TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

择善固执

zéshàngùzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擇善固執

Âm Hán Việt TRẠCH THIỆN CỐ CHẤP

择善固执 nghĩa là Chọn điều tốt và nắm vững nó.

Nghĩa của 择善固执

zéshàngùzhí

TRẠCH THIỆN CỐ CHẤPCụm từphồn thể 擇善固執
  1. thành ngữ Chọn điều tốt và nắm vững nó

Câu hỏi thường gặp

择善固执 nghĩa là gì?

择善固执 (zéshàngùzhí) nghĩa là Chọn điều tốt và nắm vững nó.

择善固执 đọc thế nào?

择善固执 đọc là zéshàngùzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 择善固执 là gì?

Âm Hán Việt của 择善固执 là "trạch thiện cố chấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.