TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

择偶

zé'ǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擇偶

Âm Hán Việt TRẠCH NGẪU

择偶 nghĩa là chọn bạn đời.

Nghĩa của 择偶

zé'ǒu

TRẠCH NGẪUĐộng từphồn thể 擇偶
  1. Chọn bạn đời

Câu hỏi thường gặp

择偶 nghĩa là gì?

择偶 (zé'ǒu) nghĩa là chọn bạn đời.

择偶 đọc thế nào?

择偶 đọc là zé'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 择偶 là gì?

Âm Hán Việt của 择偶 là "trạch ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.