TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

择定

zédìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擇定

Âm Hán Việt TRẠCH ĐỊNH

择定 nghĩa là lựa chọn.

Nghĩa của 择定

zédìng

TRẠCH ĐỊNHphồn thể 擇定
  1. Lựa chọn

Câu hỏi thường gặp

择定 nghĩa là gì?

择定 (zédìng) nghĩa là lựa chọn.

择定 đọc thế nào?

择定 đọc là zédìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 择定 là gì?

Âm Hán Việt của 择定 là "trạch định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.