TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

择日不如撞日

zérìbùrúzhuàngrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擇日不如撞日

Âm Hán Việt TRẠCH NHẬT BẤT NHƯ CHÀNG NHẬT

择日不如撞日 nghĩa là Chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội.

Nghĩa của 择日不如撞日

zérìbùrúzhuàngrì

TRẠCH NHẬT BẤT NHƯ CHÀNG NHẬTCụm từphồn thể 擇日不如撞日
  1. thành ngữ Chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội
  2. Nghĩa là nắm bắt thời cơ

Câu hỏi thường gặp

择日不如撞日 nghĩa là gì?

择日不如撞日 (zérìbùrúzhuàngrì) nghĩa là Chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội.

择日不如撞日 đọc thế nào?

择日不如撞日 đọc là zérìbùrúzhuàngrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 择日不如撞日 là gì?

Âm Hán Việt của 择日不如撞日 là "trạch nhật bất như chàng nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.