TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

择机

zéjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擇機

Âm Hán Việt TRẠCH CƠ

择机 nghĩa là khi phù hợp.

Nghĩa của 择机

zéjī

TRẠCH CƠphồn thể 擇機
  1. Vào thời điểm thích hợp; khi phù hợp

Câu hỏi thường gặp

择机 nghĩa là gì?

择机 (zéjī) nghĩa là khi phù hợp.

择机 đọc thế nào?

择机 đọc là zéjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 择机 là gì?

Âm Hán Việt của 择机 là "trạch cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.