TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

择菜

zháicài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擇菜

Âm Hán Việt TRẠCH THÁI

择菜 nghĩa là Nhặt phần ăn được của rau.

Nghĩa của 择菜

zháicài

TRẠCH THÁIĐộng từphồn thể 擇菜
  1. Nhặt phần ăn được của rau

Câu hỏi thường gặp

择菜 nghĩa là gì?

择菜 (zháicài) nghĩa là Nhặt phần ăn được của rau.

择菜 đọc thế nào?

择菜 đọc là zháicài (pinyin).

Âm Hán Việt của 择菜 là gì?

Âm Hán Việt của 择菜 là "trạch thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.