TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拭子

shìzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỨC TỬ

拭子 nghĩa là tăm bông, miếng bông.

Nghĩa của 拭子

shìzi

THỨC TỬDanh từ
  1. Tăm bông
  2. Miếng bông
  3. Chất phết (để xét nghiệm y tế)

Câu hỏi thường gặp

拭子 nghĩa là gì?

拭子 (shìzi) nghĩa là tăm bông, miếng bông.

拭子 đọc thế nào?

拭子 đọc là shìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 拭子 là gì?

Âm Hán Việt của 拭子 là "thức tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.