TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拭目

shìmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỨC MỤC

拭目 nghĩa là lau mắt, cảnh giác.

Nghĩa của 拭目

shìmù

THỨC MỤC
  1. Lau mắt
  2. bóng Cảnh giác

Thành ngữ có 拭目

Câu hỏi thường gặp

拭目 nghĩa là gì?

拭目 (shìmù) nghĩa là lau mắt, cảnh giác.

拭目 đọc thế nào?

拭目 đọc là shìmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 拭目 là gì?

Âm Hán Việt của 拭目 là "thức mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.