TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拭除

shìchú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỨC TRỪ

拭除 nghĩa là lau sạch.

Nghĩa của 拭除

shìchú

THỨC TRỪĐộng từ
  1. Lau sạch

Câu hỏi thường gặp

拭除 nghĩa là gì?

拭除 (shìchú) nghĩa là lau sạch.

拭除 đọc thế nào?

拭除 đọc là shìchú (pinyin).

Âm Hán Việt của 拭除 là gì?

Âm Hán Việt của 拭除 là "thức trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.