TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拭目倾耳

shìmùqīng'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拭目傾耳

Âm Hán Việt THỨC MỤC KHUYNH NHĨ

拭目倾耳 nghĩa là Theo dõi và lắng nghe chăm chú.

Nghĩa của 拭目倾耳

shìmùqīng'ěr

THỨC MỤC KHUYNH NHĨphồn thể 拭目傾耳
  1. Theo dõi và lắng nghe chăm chú

Câu hỏi thường gặp

拭目倾耳 nghĩa là gì?

拭目倾耳 (shìmùqīng'ěr) nghĩa là Theo dõi và lắng nghe chăm chú.

拭目倾耳 đọc thế nào?

拭目倾耳 đọc là shìmùqīng'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 拭目倾耳 là gì?

Âm Hán Việt của 拭目倾耳 là "thức mục khuynh nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.