TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拯

zhěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỬNG
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: chửng

拯 nghĩa là nâng, giúp đỡ.

Nghĩa của 拯

zhěng

CHỬNG
  1. Nâng
  2. Giúp đỡ
  3. Hỗ trợ
  4. Cứu
  5. Cứu hộ

Từ ghép có 拯

Câu hỏi thường gặp

拯 nghĩa là gì?

拯 (zhěng) nghĩa là nâng, giúp đỡ.

拯 đọc thế nào?

拯 đọc là zhěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拯 là gì?

Âm Hán Việt của 拯 là "chửng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.