拯救
giọng máy của trình duyệt
拯救 nghĩa là cứu, cứu hộ, ứng cứu, cứu giúp.
Nghĩa của 拯救
zhěngjiù
CHỬNG CỨUĐộng từ- Cứu; cứu hộ
- Ứng cứu , cứu giúp , giúp đỡ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拯救
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
拯救 nghĩa là gì?
拯救 (zhěngjiù) nghĩa là cứu, cứu hộ, ứng cứu, cứu giúp.
拯救 đọc thế nào?
拯救 đọc là zhěngjiù (pinyin).
Âm Hán Việt của 拯救 là gì?
Âm Hán Việt của 拯救 là "chửng cứu".