TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拯救

zhěngjiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỬNG CỨU

拯救 nghĩa là cứu, cứu hộ, ứng cứu, cứu giúp.

Nghĩa của 拯救

zhěngjiù

CHỬNG CỨUĐộng từ
  1. Cứu; cứu hộ
  2. Ứng cứu , cứu giúp , giúp đỡ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拯救

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拯救 nghĩa là gì?

拯救 (zhěngjiù) nghĩa là cứu, cứu hộ, ứng cứu, cứu giúp.

拯救 đọc thế nào?

拯救 đọc là zhěngjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 拯救 là gì?

Âm Hán Việt của 拯救 là "chửng cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.