TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拱手旁观

gǒngshǒupángguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拱手旁觀

Âm Hán Việt CỦNG THỦ BÀNG QUAN

拱手旁观 nghĩa là khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả.

Nghĩa của 拱手旁观

gǒngshǒupángguān

CỦNG THỦ BÀNG QUANphồn thể 拱手旁觀
  1. thành ngữ Khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả

Câu hỏi thường gặp

拱手旁观 nghĩa là gì?

拱手旁观 (gǒngshǒupángguān) nghĩa là khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả.

拱手旁观 đọc thế nào?

拱手旁观 đọc là gǒngshǒupángguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 拱手旁观 là gì?

Âm Hán Việt của 拱手旁观 là "củng thủ bàng quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.