TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拱手相让

gǒngshǒuxiāngràng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拱手相讓

Âm Hán Việt CỦNG THỦ TƯƠNG NHƯỢNG

拱手相让 nghĩa là cúi đầu nhường đường.

Nghĩa của 拱手相让

gǒngshǒuxiāngràng

CỦNG THỦ TƯƠNG NHƯỢNGphồn thể 拱手相讓
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cúi đầu nhường đường
  2. nghĩa bóng Sẵn sàng từ bỏ điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

拱手相让 nghĩa là gì?

拱手相让 (gǒngshǒuxiāngràng) nghĩa là cúi đầu nhường đường.

拱手相让 đọc thế nào?

拱手相让 đọc là gǒngshǒuxiāngràng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拱手相让 là gì?

Âm Hán Việt của 拱手相让 là "củng thủ tương nhượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.