拱手相让 (gǒngshǒuxiāngràng) nghĩa là cúi đầu nhường đường.
拱手相让 đọc thế nào?
拱手相让 đọc là gǒngshǒuxiāngràng (pinyin).
Âm Hán Việt của 拱手相让 là gì?
Âm Hán Việt của 拱手相让 là "củng thủ tương nhượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.