TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拱璧

gǒngbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỦNG BÍCH

拱璧 nghĩa là Một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa.

Nghĩa của 拱璧

gǒngbì

CỦNG BÍCH
  1. Một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa
  2. Bóng nghĩa: một bảo vật

Câu hỏi thường gặp

拱璧 nghĩa là gì?

拱璧 (gǒngbì) nghĩa là Một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa.

拱璧 đọc thế nào?

拱璧 đọc là gǒngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拱璧 là gì?

Âm Hán Việt của 拱璧 là "củng bích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.