TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拱道

gǒngdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỦNG ĐẠO

拱道 nghĩa là lối đi có vòm.

Nghĩa của 拱道

gǒngdào

CỦNG ĐẠO
  1. Lối đi có vòm

Câu hỏi thường gặp

拱道 nghĩa là gì?

拱道 (gǒngdào) nghĩa là lối đi có vòm.

拱道 đọc thế nào?

拱道 đọc là gǒngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 拱道 là gì?

Âm Hán Việt của 拱道 là "củng đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.