TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拱顶

gǒngdǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拱頂

Âm Hán Việt CỦNG ĐỈNH

拱顶 nghĩa là mái vòm, khung vòm.

Nghĩa của 拱顶

gǒngdǐng

CỦNG ĐỈNHDanh từphồn thể 拱頂
  1. Mái vòm
  2. Khung vòm

Câu hỏi thường gặp

拱顶 nghĩa là gì?

拱顶 (gǒngdǐng) nghĩa là mái vòm, khung vòm.

拱顶 đọc thế nào?

拱顶 đọc là gǒngdǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拱顶 là gì?

Âm Hán Việt của 拱顶 là "củng đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.