TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拳手

quánshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYỀN THỦ

拳手 nghĩa là võ sĩ quyền anh.

Nghĩa của 拳手

quánshǒu

QUYỀN THỦDanh từ
  1. Võ sĩ quyền Anh

Câu hỏi thường gặp

拳手 nghĩa là gì?

拳手 (quánshǒu) nghĩa là võ sĩ quyền anh.

拳手 đọc thế nào?

拳手 đọc là quánshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 拳手 là gì?

Âm Hán Việt của 拳手 là "quyền thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.