TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拳师

quánshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拳師

Âm Hán Việt QUYỀN SƯ

拳师 nghĩa là huấn luyện viên boxing, sư phụ quyền thuật.

Nghĩa của 拳师

quánshī

QUYỀN SƯDanh từphồn thể 拳師
  1. Huấn luyện viên boxing
  2. Sư phụ quyền thuật

Câu hỏi thường gặp

拳师 nghĩa là gì?

拳师 (quánshī) nghĩa là huấn luyện viên boxing, sư phụ quyền thuật.

拳师 đọc thế nào?

拳师 đọc là quánshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 拳师 là gì?

Âm Hán Việt của 拳师 là "quyền sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.