TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拳脚相向

quánjiǎoxiāngxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拳腳相向

Âm Hán Việt QUYỀN CƯỚC TƯƠNG HƯỚNG

拳脚相向 nghĩa là đối đầu, trao đổi đòn đánh.

Nghĩa của 拳脚相向

quánjiǎoxiāngxiàng

QUYỀN CƯỚC TƯƠNG HƯỚNGphồn thể 拳腳相向
  1. Đối đầu
  2. Trao đổi đòn đánh
  3. Mưa quyền cước lên ai đó

Câu hỏi thường gặp

拳脚相向 nghĩa là gì?

拳脚相向 (quánjiǎoxiāngxiàng) nghĩa là đối đầu, trao đổi đòn đánh.

拳脚相向 đọc thế nào?

拳脚相向 đọc là quánjiǎoxiāngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拳脚相向 là gì?

Âm Hán Việt của 拳脚相向 là "quyền cước tương hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.