TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拶

zā giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tạt, tản

拶 nghĩa là ép buộc, cưỡng bức.

Nghĩa của 拶

zā

  1. văn học Ép buộc; cưỡng bức

zǎn

  1. Nhấn hoặc ép mạnh

Câu hỏi thường gặp

拶 nghĩa là gì?

拶 (zā, zǎn) nghĩa là ép buộc, cưỡng bức.

拶 đọc thế nào?

拶 đọc là zā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.