TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拶子

zǎnzi giọng máy của trình duyệt

拶子 nghĩa là Thanh dùng để ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ).

Nghĩa của 拶子

zǎnzi

  1. Thanh dùng để ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ)

Câu hỏi thường gặp

拶子 nghĩa là gì?

拶子 (zǎnzi) nghĩa là Thanh dùng để ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ).

拶子 đọc thế nào?

拶子 đọc là zǎnzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.