拶指
giọng máy của trình duyệt
拶指 nghĩa là ép ngón tay.
Nghĩa của 拶指
zǎnzhǐ
- Ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ)
Câu hỏi thường gặp
拶指 nghĩa là gì?
拶指 (zǎnzhǐ) nghĩa là ép ngón tay.
拶指 đọc thế nào?
拶指 đọc là zǎnzhǐ (pinyin).
拶指 nghĩa là ép ngón tay.
拶指 (zǎnzhǐ) nghĩa là ép ngón tay.
拶指 đọc là zǎnzhǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.