TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拼命

pīnmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH MỆNH

拼命 nghĩa là làm hết sức mình, dốc toàn lực.

Nghĩa của 拼命

pīnmìng

BÍNH MỆNHĐộng từ
  1. Làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống

Từ ghép có 拼命

Câu ví dụ với 拼命

  • 可能你工作得太拼命? Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?Tatoeba #604938

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

拼命 nghĩa là gì?

拼命 (pīnmìng) nghĩa là làm hết sức mình, dốc toàn lực.

拼命 đọc thế nào?

拼命 đọc là pīnmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拼命 là gì?

Âm Hán Việt của 拼命 là "bính mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.