拼命三郎 nghĩa là Người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng.
Nghĩa của 拼命三郎
pīnmìngsānláng
BÍNH MỆNH TAM LANGCụm từ
Người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
Câu hỏi thường gặp
拼命三郎 nghĩa là gì?
拼命三郎 (pīnmìngsānláng) nghĩa là Người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng.
拼命三郎 đọc thế nào?
拼命三郎 đọc là pīnmìngsānláng (pinyin).
Âm Hán Việt của 拼命三郎 là gì?
Âm Hán Việt của 拼命三郎 là "bính mệnh tam lang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.