拼图 (pīntú) nghĩa là trò chơi ghép hình, chơi trò ghép hình.
拼图 đọc thế nào?
拼图 đọc là pīntú (pinyin).
Âm Hán Việt của 拼图 là gì?
Âm Hán Việt của 拼图 là "bính đồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.