TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拼图玩具

pīntúwánjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拼圖玩具

Âm Hán Việt BÍNH ĐỒ NGOẠN CỤ

拼图玩具 nghĩa là trò chơi ghép hình.

Nghĩa của 拼图玩具

pīntúwánjù

BÍNH ĐỒ NGOẠN CỤphồn thể 拼圖玩具
  1. Trò chơi ghép hình

Câu hỏi thường gặp

拼图玩具 nghĩa là gì?

拼图玩具 (pīntúwánjù) nghĩa là trò chơi ghép hình.

拼图玩具 đọc thế nào?

拼图玩具 đọc là pīntúwánjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 拼图玩具 là gì?

Âm Hán Việt của 拼图玩具 là "bính đồ ngoạn cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.