TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拼婚

pīnhūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH HÔN

拼婚 nghĩa là Tiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v.

Nghĩa của 拼婚

pīnhūn

BÍNH HÔN
  1. Tiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v.

Câu hỏi thường gặp

拼婚 nghĩa là gì?

拼婚 (pīnhūn) nghĩa là Tiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v.

拼婚 đọc thế nào?

拼婚 đọc là pīnhūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拼婚 là gì?

Âm Hán Việt của 拼婚 là "bính hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.