拼桌 (pīnzhuō) nghĩa là Ngồi chung bàn với người không quen.
拼桌 đọc thế nào?
拼桌 đọc là pīnzhuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 拼桌 là gì?
Âm Hán Việt của 拼桌 là "bính trác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.