TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拼桌

pīnzhuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH TRÁC

拼桌 nghĩa là Ngồi chung bàn với người không quen.

Nghĩa của 拼桌

pīnzhuō

BÍNH TRÁCĐộng từ
  1. Ngồi chung bàn với người không quen

Câu hỏi thường gặp

拼桌 nghĩa là gì?

拼桌 (pīnzhuō) nghĩa là Ngồi chung bàn với người không quen.

拼桌 đọc thế nào?

拼桌 đọc là pīnzhuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 拼桌 là gì?

Âm Hán Việt của 拼桌 là "bính trác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.