拼读 nghĩa là Phát âm một từ sau khi xử lý chính tả trong đầu.
Nghĩa của 拼读
pīndú
BÍNH ĐỘCĐộng từphồn thể 拼讀
Phát âm một từ sau khi xử lý chính tả trong đầu
Đánh vần tổng hợp (phonics)
Câu hỏi thường gặp
拼读 nghĩa là gì?
拼读 (pīndú) nghĩa là Phát âm một từ sau khi xử lý chính tả trong đầu.
拼读 đọc thế nào?
拼读 đọc là pīndú (pinyin).
Âm Hán Việt của 拼读 là gì?
Âm Hán Việt của 拼读 là "bính độc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.