TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拼贴

pīntiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拼貼

Âm Hán Việt BÍNH THIẾP

拼贴 nghĩa là tranh ghép.

Nghĩa của 拼贴

pīntiē

BÍNH THIẾPDanh từphồn thể 拼貼
  1. Tranh ghép
  2. Collage

Câu hỏi thường gặp

拼贴 nghĩa là gì?

拼贴 (pīntiē) nghĩa là tranh ghép.

拼贴 đọc thế nào?

拼贴 đọc là pīntiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 拼贴 là gì?

Âm Hán Việt của 拼贴 là "bính thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.