TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拼起来

pīnqilai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拼起來

Âm Hán Việt BÍNH KHỞI LAI

拼起来 nghĩa là ghép lại.

Nghĩa của 拼起来

pīnqilai

BÍNH KHỞI LAIphồn thể 拼起來
  1. Ghép lại

Câu hỏi thường gặp

拼起来 nghĩa là gì?

拼起来 (pīnqilai) nghĩa là ghép lại.

拼起来 đọc thế nào?

拼起来 đọc là pīnqilai (pinyin).

Âm Hán Việt của 拼起来 là gì?

Âm Hán Việt của 拼起来 là "bính khởi lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.