拼餐 nghĩa là Thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí.
Nghĩa của 拼餐
pīncān
BÍNH XAN
người có ngân sách hạn hẹp Thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí
Câu hỏi thường gặp
拼餐 nghĩa là gì?
拼餐 (pīncān) nghĩa là Thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí.
拼餐 đọc thế nào?
拼餐 đọc là pīncān (pinyin).
Âm Hán Việt của 拼餐 là gì?
Âm Hán Việt của 拼餐 là "bính xan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.