TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拼餐

pīncān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH XAN

拼餐 nghĩa là Thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí.

Nghĩa của 拼餐

pīncān

BÍNH XAN
  1. người có ngân sách hạn hẹp Thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí

Câu hỏi thường gặp

拼餐 nghĩa là gì?

拼餐 (pīncān) nghĩa là Thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí.

拼餐 đọc thế nào?

拼餐 đọc là pīncān (pinyin).

Âm Hán Việt của 拼餐 là gì?

Âm Hán Việt của 拼餐 là "bính xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.