拽
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: duyệt, duệ, trí
拽 nghĩa là kéo, lôi kéo.
Nghĩa của 拽
zhuài
- Kéo
- Lôi kéo (cái gì đó)
yè
- Kéo
- Lôi
zhuāi
- Ném
- Quăng
zhuǎi
- Cách viết khác của 跩 (zhuǎi)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拽
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
拽 nghĩa là gì?
拽 (zhuài, yè, zhuāi, zhuǎi) nghĩa là kéo, lôi kéo.
拽 đọc thế nào?
拽 đọc là zhuài (pinyin).