TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拽

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhuài giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: duyệt, duệ, trí

拽 nghĩa là kéo, lôi kéo.

Nghĩa của 拽

zhuài

  1. Kéo
  2. Lôi kéo (cái gì đó)

yè

  1. Kéo
  2. Lôi

zhuāi

  1. Ném
  2. Quăng

zhuǎi

  1. Cách viết khác của 跩 (zhuǎi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拽 nghĩa là gì?

拽 (zhuài, yè, zhuāi, zhuǎi) nghĩa là kéo, lôi kéo.

拽 đọc thế nào?

拽 đọc là zhuài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.